chủ ý

noun
  1. Main meaning, main purpose
    • chủ ý của tác giả bài thơ thấy khá
      the main meaning of the poem's author is quite clear
    • đến chơi, nhưng chủ ý để nhờ một việc
      he dropped in, but with the main purpose of asking for some help
verb
  1. To mean, to intend
    • nói như vậy, chủ ý để trêu tức anh
      he said so, meaning to pinprick you

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chủ ý
Anh ấy làm việc đó với chủ ý tốt.